分类
卓越平台专为每一位投资者

还不了解ma移动平均线

  • Open with Desktop
  • View raw
  • Copy raw contents Copy raw contents

Simple Sidebar

The starting state of the menu will appear collapsed on smaller screens, and will 还不了解ma移动平均线 appear non-collapsed on larger screens. When toggled using the button below, the menu will change.

Make sure to keep all page content within the #page-content-wrapper . The top navbar is optional, and just for demonstration. Just create an element 还不了解ma移动平均线 with the #sidebarToggle ID which will toggle the menu when clicked.

还不了解ma移动平均线

This commit does not belong to any 还不了解ma移动平均线 branch on this repository, and may belong to a fork outside of the repository.

  • Open with Desktop
  • View raw
  • Copy raw contents Copy raw contents

Copy raw contents

Copy raw contents

This file contains bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters. Learn more about bidirectional Unicode characters

Từ điển Hán Nôm

Âm Pinyin: Píng ㄆㄧㄥˊ , píng ㄆㄧㄥˊ
Tổng nét: 5
Bộ: gān 干 (+2 nét)
Lục thư: chỉ 还不了解ma移动平均线 sự
Nét bút: 一丶ノ一丨
Thương Hiệt: MFJ (一火十)
Unicode: U+5E73
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong 还不了解ma移动平均线 tiếng Trung hiện đại: rất cao

Một số bài thơ có sử dụng

Từ điển Trung-Anh

Từ điển phổ thông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bằng phẳng. ◎Như: “thủy bình” 水平 nước 还不了解ma移动平均线 phẳng, “địa bình” 地平 đất bằng.
2. (Tính) Bằng 还不了解ma移动平均线 nhau, ngang nhau. ◎Như: “bình đẳng” 平等 ngang hàng, “bình quân” 平均 đồng đều.
3. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “phong bình lãng tĩnh” 風平浪靜 gió yên sóng lặng.
4. (Tính) Không có chiến tranh. ◎Như: “hòa bình” 和平, “thái bình” 太平.
5. (Tính) Hòa hợp, điều hòa. ◇Tả truyện 左傳: “Ngũ thanh hòa, bát phong bình” 五聲和, 八風平 (Tương Công nhị thập cửu niên 襄公二十九年) Ngũ thanh bát phong hòa hợp.
6. (Tính) Thường, thông thường. ◎Như: “bình nhật” 平日 ngày thường, “bình sinh” 平生 lúc thường.
7. (Tính) Không thiên lệch, công chính. ◎Như: “bình phân” 平分 phân chia công bằng.
8. (Động) Dẹp yên, trị. ◎Như: “bình loạn” 平亂 dẹp loạn, trị loạn. ◇Lí Bạch 李白: “Hà nhật bình Hồ lỗ?” 何日平胡虜 (Tí dạ ngô ca 子夜吳歌) Ngày nào dẹp yên giặc Hồ?
9. (Động) Giảng hòa, làm 还不了解ma移动平均线 hòa.
10. (Động) Đè, nén. ◎Như: “oán khí nan bình” 怨氣難平 oán hận khó đè nén.
11. (Danh) Một trong bốn thanh: “bình thượng khứ nhập” 平上去入.
12. (Danh) Tên gọi tắt của thành phố “Bắc Bình” 北平.
13. (Danh) Họ “Bình”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bằng 还不了解ma移动平均线 还不了解ma移动平均线 phẳng, như thuỷ bình 水平 nước phẳng, địa bình 地平đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến 平行線.
② Bằng nhau, như bình đẳng 平等 bằng đẳng, bình chuẩn 平準 quân san thuế mà bằng nhau, v.v. Nay 还不了解ma移动平均线 gọi sự đem gạo nhà nước ra bán rẻ cho giá gạo khỏi kém là bình thiếu 平糶 là bởi nghĩa đó.
③ Bình trị. Chịu phục mà không dám chống lại gọi là bình phục 还不了解ma移动平均线 平服, yên lặng vô sự gọi là bình yên 平安 hay thái bình 太平.
④ Hoà bình, sự gì 还不了解ma移动平均线 还不了解ma移动平均线 làm cho trong lòng tấm tức gọi là bất bình 不平.
⑤ Thường, như bình nhật 平日 ngày 还不了解ma移动平均线 thường, bình sinh 平生 lúc thường, v.v. Xoàng, như bình đạm 平淡 nhạt nhẽo, loàng xoàng.
⑥ Cái mẫu nặng nhẹ trong phép cân. Tục dùng như chữ xứng 秤.
⑦ Tiếng bằng.
⑧ Một âm là 还不了解ma移动平均线 biền. Biền biền 平平 sửa trị, chia đều.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phẳng, phẳng phiu, phẳng lì: 还不了解ma移动平均线 地面很平 Mặt đất rất phẳng; 像水一樣平 Phẳng như mặt nước; 床單鋪得很平平 Khăn giường trải phẳng phiu;
② Đều bằng nhau, ngang nhau, hoà nhau, công bằng: 持平之論 Lập luận công bằng; 一碗水端平 Ngang nhau bát nước đầy; 雙方打成十平 还不了解ma移动平均线 Hai bên hoà nhau 10-10, hai đội hoà 10 điều;
③ Yên ổn, dẹp yên, bình: 匪患已平 Giặc 还不了解ma移动平均线 đã dẹp yên; 平亂 Dập tắt cuộc phiến loạn; 平吳 Dẹp yên giặc Ngô; 治國平天下 Trị quốc bình thiên 还不了解ma移动平均线 还不了解ma移动平均线 hạ;
④ San, san bằng, san phẳng: 平整土地好蓋房屋 San đất để xây nhà; 兩桶水勻平才好挑 Hai thùng nước phải san cho đều mới dễ gánh;
⑤ Nén, nén xuống, đè xuống: 平一平恕氣 Nén giận; 她的氣平下去了 Chị ấy đã hả giận;
⑥ Thường, thông thường, bình thường. 【平白】 bình bạch [píngbái] (văn) Đâu đâu, không đâu, không duyên cớ: 平白地爲伊腸斷 Vì nàng mà lòng đau không duyên không cớ (Tô Thức: Vương đô uý tịch thượng tặng thị nhân); 【平居】 bình cư [píngju] (văn) Trước giờ, lúc bình thường, thường khi: 衛文仲…平居好歌東坡“赤壁詞” Vệ Văn Trọng . thường khi thích hát bài “Xích Bích phú” của Tô Đông Pha (Tục di quái chí);【平生】bình sinh 还不了解ma移动平均线 [píngsheng] (văn) Như 平居 [píngju]: 吾平生知韓信爲人,易與耳 Ta bình sinh (还不了解ma移动平均线 trước nay) biết rõ tính cách con người của Hàn Tín, dễ đối phó với ông ta thôi (Sử kí);
⑦ Bằng, bình: 平上去入 Bình, thượng, khứ, nhập; 还不了解ma移动平均线 平仄律 Luật bằng trắc;
⑧ [Píng] Tỉnh Bắc Bình (nói tắt): 平劇 Kịch Bắc Bình;
⑨ [Píng] (Họ) Bình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từ điển Trung-Anh

(1) flat
(2) level
(3) equal
(4) to tie (还不了解ma移动平均线 make the same score)
(5) to draw (score)
(6) calm
(7) peaceful
(8) see also 平聲|平声[ping2 sheng1]

Simple Sidebar

The starting state of the menu will appear collapsed on smaller screens, and will appear non-collapsed 还不了解ma移动平均线 on larger screens. When toggled using the button below, the menu will change.

Make sure to keep all page content within the #page-content-wrapper . The top navbar is optional, and just for demonstration. Just create an element with 还不了解ma移动平均线 the #sidebarToggle ID which will toggle the menu when clicked.